| bắt quả tang | Nhìn thấy, phát hiện ra và bắt được người nào đó đang làm việc xấu cùng với đầy đủ các chứng cứ, tang vật: ăn cắp bị bắt quả tang o bắt quả tang mà còn cứng đầu. |
| bắt quả tang | đgt (H. quả: thực; tang: chứng cớ) Bắt đúng lúc đang làm việc trái phép: Đã bị bắt quả tang còn chối cãi sao được. |
| bắt quả tang | dt. Bắt một người nào đang làm một việc trái, lầm lỗi ngay trong khi họ đương làm. |
| bắt quả tang | đg. Bắt được giữa lúc đang làm việc trái phép. |
| Thằng Quý phải lặng lẽ lánh xa tựa như nó vừa ăn vụng một vật gì mà bị bắt quả tang. |
| Chúng tôi bắt quả tang bắn đang đem tập sổ thuế giấu vào chái sau đình làng. |
Nhật bắt anh quì , rồi nói với Nhạc : Tên này bị bắt quả tang đang giấu của cải. |
Em gái khán Thư thấy anh mình vốn có tính trai lơ bị họ bêu riếu , liền đáp ngay : Này chị nhiêu Khuôn xem kỹ lại nó có giống khán Thư không hay là giống ông Ba Nhòm nhà ta đấy ! Ba Nhòm là ông nội nhiêu Khuôn ngày xưa tằng tịu với một người đàn bà góa bị em chồng họ bắt quả tang , phải quỳ lạy người em nọ rồi cởi truồng về nhà. |
| Đêm qua , cô không ra đấy , nếu không đã bắt quả tang. |
| Bính biết , hàng bằng lăng đã cho cô tình yêu… Cảnh nói với cô Bính : Phải bắt quả tang mới được. |
* Từ tham khảo:
- bắt quàng
- bắt quờ
- bắt quyết
- bắt rễ
- bắt tay
- bắt tận tay day tận cánh