| bắt quyết | đt. Quyết bắt, bắt cách cương-quyết: Bắt quyết không tha // (truyền) Bắt ấn, dùng mấy ngón tay ra hiệu với tà ma: Bắt quyết trừ tà. |
| bắt quyết | đgt. (Thầy phù thuỷ, thầy cúng) đan chéo các ngón tay vào nhau thành chữ để làm phép trừ ma quỷ, theo mê tín. |
| bắt quyết | đgt Nói bọn phù thuỷ chắp hai bàn tay vào rồi múa may để gọi là làm phép: Lão thầy cúng cũng bắt quyết như một tên phù thuỷ. |
| bắt quyết | đg. Nói thầy phù thuỷ hay thầy cúng chắp hai bàn tay vào nhau để làm phép. |
| bắt quyết | Cách phù-thuỷ lấy ngón tay làm ra ấn quyết. |
Lý trưởng sợ tái mặt , chỉ núc hai tay như người bắt quyết và nói đi nói lại một câu xin ông lớn thương. |
* Từ tham khảo:
- bắt rễ
- bắt tay
- bắt tận tay day tận cánh
- bắt tận tay day tận tóc
- bắt-tê
- bắt thăm