| bắt phạt | - Nh. Phạt. |
| bắt phạt | Nh. Phạt. |
| bắt phạt | đgt Buộc phải chịu một hình thức phạt: Bắt phạt học sinh bằng cách bắt quì là trái với nguyên tắc sư phạm. |
| bắt phạt | dt. |
| bắt phạt | đg. Nh. Phạt. |
| bắt phạt | Bắt phải chịu phạt. |
| Ngày quốc khánh Pháp (14 7) , chính quyền cho đánh thỏa mái không bắt phạt vì thế cả thành phố chỗ nào cũng có đám bạc , riêng phố Mã Mây , bàn đánh bạc kê ra cả vỉa hè. |
| Mới đây , dư luận Trung Quốc vô cùng phẫn nộ trước sự việc một nữ sinh lớp 8 bị hôn mê sâu sau khi nhà trường bbắt phạtđứng ngoài trời lạnh ban đêm bằng chân trần. |
| Trên chấm 11m sau đó , Messi đã xuất sắc đánh bại chuyên gia bbắt phạtđền Diego Alves để nâng tỷ số lên 2 1 cho gã khổng lồ xứ Catalan. |
| Theo lời kể của bé Đ. , vào ngày 22/10 , sau khi sang nhà ông bà ngoại chơi về bị mẹ kế bbắt phạtđứng ngoài cửa không cho vào nhà từ 22h30 đến 5h sáng hôm sau. |
| Trong đó , bạo lực tinh thần (mắng chửi , đe dọa , bbắt phạt, đặt điều , sỉ nhục...) chiếm tỷ lệ cao nhất (73%) , bạo lực thể chất (tát , đá , xô đẩy , kéo tóc , bạt tai , đánh đập...) chiếm 41%... Con số này cho thấy , bạo lực học đường đã đến mức báo động không chỉ ở những video clip đánh bạn dã man mà nó là điều đáng lo ngại cho các bậc phụ huynh và nhà trường. |
| Bỏ lỡ những thời cơ dứt điểm trận chung kết nhưng các cô gái áo đỏ vẫn tự tin bước vào loạt sút luân lưu bởi tất cả đều tin vào cái duyên bbắt phạtđền của thủ thành Đặng Thị Kiều Trinh. |
* Từ tham khảo:
- bắt phu
- bắt quả tang
- bắt quàng
- bắt quờ
- bắt quyết
- bắt rễ