| bất lịch sự | trt. Không đẹp, xử tệ, không đúng xã-giao: Cử-chỉ bất lịch-sự. |
| bất lịch sự | tt. Không lịch sự: thái độ bất lịch sự o ăn nói bất lịch sự. |
| bất lịch sự | tt (H. lịch: từng trải; sự: sự việc.- Nghĩa đen là không từng trải sự việc) Không đúng phép xã giao: Không nhã nhặn: Cách cư xử bất lịch sự. |
| bất lịch sự | tt. Không lễ-độ: Nên tránh những cử-chỉ bất-lịch-sự, dẫu đối với ai cũng vậy. |
| bất lịch sự | t. Không nhã nhặn, không đúng phép xã giao. |
| bất lịch sự | Xử một cách tệ, không nhã. |
| Nghĩ tới chị , nghĩ tới quãng đời đầy đoạ , khổ sở , Huy căm tức , muôn nói mấy câu cho hả dạ , song đôi với một bà khách đến chơi nhà , chàng cho rằng xử như thế rất bất lịch sự. |
| * * * Cô Ba đã thấy có những người Bắc mới vào đây không biết ăn sầu riêng chưa ? Ngộ lắm : họ lợm giọng , muốn nhả ra , nhưng bất lịch sự sự đành phải nuốt mà chảy cả nước mắt nước mũi ra , y như thể một đứa trẻ ăn cơm muốn bỏ mứa nhưng không được , phải nhắm mắt nhắm mũi nuốt cho xong. |
| Tác giả đưa ra lý lẽ rằng khạc nhổ vừa bất lịch sự , vừa mất vệ sinh , lại là tác nhân lan truyền các bệnh truyền nhiễm qua đường nước bọt như viêm phổi. |
| Thể hiện tình cảm thái quá : Việc ôm hay hôn nhau trên đường phố thường bị coi là bbất lịch sựở Đông Nam Á. Các cặp đôi nên hạn chế thể hiện tình cảm quá đà nơi công cộng. |
| Họ là một vị khách bbất lịch sự, sẽ đến nhà bạn , gác chân lên salon nhà bạn , uống whisky để dành của bạn rồi lăn ra ngủ. |
| Phải nói thẳng , ít ai ủng hộ các hãng taxi già cỗi , xe thì dơ , tài xế thì bbất lịch sự, có dịp là chặt chém. |
* Từ tham khảo:
- bất lợi
- bất luận
- bất lực
- bất lương
- bất mãn
- bất mị