| bất lương | tt. Không lương-thiện, gian-xảo, quỷ-quyệt: Đồ bất-lương; dở trò bất-lương. |
| bất lương | - t. Không lương thiện. Kẻ bất lương. Nghề bất lương. |
| bất lương | tt. Không có lương tâm, không lương thiện: kẻ bất lương o hành động bất lương o nghề bất lương. |
| bất lương | tt (H. lương: tốt lành) Trái với đạo đức; Không lương thiện: Lũ người ác đại biểu cho các kiểu bất nghĩa, bất lương (NgTuân). |
| bất lương | tt. Không lương-thiện, gian. |
| bất lương | t. ph. Trái với đạo đức. Ăn ở bất lương. |
| bất lương | Không có lương-tâm, không tốt: Trọc đầu mang tiếng bất-lương. |
| Chàng trị tội người bố vợ bất lương , sau khi đã cải trang giả làm ăn mày đến với từng người để tìm hiểu sự thực[13]. |
| Và y bấu níu lấy hy vọng đó , bằng cái tâm địa bất lương cố hữu của y , bằng tất cả sự căm oán và hằn học lúc nào cũng rắp sẵn , nung nấu. |
| Nó gieo cho bà con nông dân thuần phác cái ấn tượng về sự bất lương , vừa thô bạo lại vừa rất đỗi ma mị. |
| Nó sợ nhỏ Kiếng Cận liệt nó vào hạng bất lương. |
| Tàn ác bất lương quá. |
| Bây thôi cái nghề bất lương đi. |
* Từ tham khảo:
- bất mãn
- bất mị
- bất minh
- bất mục
- bất mưu nhi hợp
- bất năng thường