| bất mãn | bt. Không thoả-mãn, không vừa ý: Kẻ bất-mãn, sự bất-mãn đã lộ ra. |
| bất mãn | I. tt. Không được thoả mãn điều mong muốn: thái độ bất mãn. II. đgt. Phản ứng bực bội, thờ ơdo không được thoả mãn điều gì đó: do bất mãn mà bỏ bê công viêc. |
| bất mãn | tt (H. mãn: đầy đủ) Tỏ ra bực tức vì không được như ý muốn: óc đã uất ức, bất mãn, thì lời hay lẽ phải khó lọt vào (HCM). |
| bất mãn | tt. Không vừa ý. |
| bất mãn | t. Bực tức vì không được thoả lòng. |
Lúc ban đầu , cứ nghĩ đến Văn là Minh không chịu được , thế nào cũng phải nổi máu ghen tuông ; hễ gặp mặt là buông toàn những lời cay đắng bất mãn. |
| Người ta bất mãn khi thấy bà Hai Nhiều chậm hiểu nghĩ mãi chưa ra tại sao những kẻ nói giọng trọ trẹ xa lạ lại tìm đến tận cái xó xa xôi này làm gì. |
| Ông giáo bất mãn trước vẻ tự thị của người khách lạ , nhưng cố bình tĩnh để xem hắn định giở trò gì. |
| Thấy nét mặt ông giáo không biểu lộ tán đồng hay là bất mãn , anh đọc ngắc ngư một lúc nữa , rồi tịt luôn. |
| Hình như anh ta nói khéo , nên cả những người bất mãn cố ý đứng xa chỗ Lữ đứng , dần dần cũng đến bao quanh Lữ để nghe chuyện. |
| Bị bọn trai tráng vùng này cạnh tranh , họ bất mãn , từ bạn họ xem ta như kẻ thù. |
* Từ tham khảo:
- bất mị
- bất minh
- bất mục
- bất mưu nhi hợp
- bất năng thường
- bất nghì