| bất lực | tt. Thiếu sức, không đương nổi việc: Anh ấy tỏ ra bất-lực với việc nhà // (R) Mắc bệnh liệt-dương: Anh ấy bất-lực nên không con. |
| bất lực | - tt. (H. lực: sức) Không đủ sức làm; Không làm gì được: Làm bố, chẳng lẽ chịu là bất lực trước những tật xấu của con. |
| bất lực | tt. Không đủ sức, không có khả năng làm: con người bất lực o bất lực trước cuộc sống. |
| bất lực | tt (H. lực: sức) Không đủ sức làm; Không làm gì được: Làm bố, chẳng lẽ chịu là bất lực trước những tật xấu của con. |
| bất lực | tt. Không đủ sức làm một việc gì. Ngr. (tục) Cũng chỉ người đàn-ông không đủ sức giao-cấu với đàn-bà. |
| bất lực | t. Không đủ sức làm, không làm nổi. |
| bất lực | Không có sức, không làm được việc. |
| Ông cũng cố nhẫn nhục che giấu sự bực dọc bất lực của mình để mặc cố đạo pha một thứ bột trắng vào nước sôi cho bà giáo uống. |
Cảm giác bất lực trước một công việc thuộc trách nhiệm của mình , thứ cảm giác bẽ bàng nhiều lần từng quấy nhiễu ông , giờ đây ông thấy rõ hơn lúc nào hết. |
| Sự bất lực luống cuống ấy khiến anh không muốn ai nhìn mình lúc này. |
| Ông đọc nhỏ lời khấn quen thuộc , nhưng đến giữa chừng , lại cảm thấy một cách chua chát cái bất lực của chữ nghĩa. |
| Vào những lúc bị đời dằn xóc , chua chát nhận ra sự bất lực của đạo đức , ông lại tìm đọc bài Tựa Truyện du hiệp. |
| Điệu bi thiết bất lực không còn. |
* Từ tham khảo:
- bất lương
- bất mãn
- bất mị
- bất minh
- bất mục
- bất mưu nhi hợp