| bất lợi | tt. Không lợi, có hại: Điều-kiện bất-lợi, lời nói bất-lợi. |
| bất lợi | - tt. Không có lợi, không thuận lợi: Tình hình ngày một bất lợi gặp những điều kiện bất lợi. |
| bất lợi | tt. Không có lợi, không thuận lợi: Tình hình ngày một bất lợi o gặp những điều kiện bất lợi. |
| bất lợi | tt (H. lợi: lợi) Không thuận lợi không đem lại lợi ích gì: Thức đêm nhiều thế là bất lợi cho sức khoẻ. |
| bất lợi | bt. Không có lợi-lộc. |
| bất lợi | t. Không đem lại lợi ích gì, không thuận tiện. |
| Phải nói thực ! Vì sao gần đây tình hình trở nên bất lợi ? Tại sao các đội cứ thua hoài vậy ? Cả chiếu hội đều im phăng phắc , không ai dám nói gì. |
| Như vậy có nhiều điều bất lợi : một là sức vóc người mình nhỏ , dùng hết sức chém nhát đầu thì còn công hiệu , nhưng đến các nhát sau thì hết chính xác. |
| Nhưng tôi thấy có hai điều bất lợi : một là nghĩa binh của ta lâu nay quen ở chốn rừng rú , tuổi tác chênh lệch , quần áo lôi thôi , chắc chắn không có đủ uy nghi như toán dàn chào tôi tuyển lựa và huấn luyện kỹ trên Kiên thành. |
Sau mấy trận bất lợi , Quỷ bèn cho quân đi dò xem Phật sợ gì. |
| Việc mở trường đã gây ra tranh cãi trong nghị viện Pháp lúc đó , "đào tạo trí thức An Nam họ sẽ biết chúng ta tranh luận tại nghị viện thế nào , điều đó rất bất lợi cho cai trị thuộc địa của nước Pháp" , nhưng phe chủ trương mở trường đã thắng thế. |
| Thường những lúc xuất quân bất lợi , tưởng cơn gió lốc cuốn gẫy ngọn cờ súy , cũng chỉ mạnh được thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- bất luận
- bất lực
- bất lương
- bất mãn
- bất mị
- bất minh