Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bắp mọi
dt. Loại bắp hột vỏ mỏng, dùng rang nổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bắp mọi
dt.
Ngô vỏ hạt nhỏ mỏng, rang nổ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bắp ngô
-
bắp tay
-
bắp thịt
-
bắp trầm
-
bắp trầm
-
bắp vế
* Tham khảo ngữ cảnh
Giống
bắp mọi
lớn và dẻo lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bắp mọi
* Từ tham khảo:
- bắp ngô
- bắp tay
- bắp thịt
- bắp trầm
- bắp trầm
- bắp vế