| bắp thịt | dt. Thớ thịt, những bộ-phận bằng thịt của thân-thể, tròn dài như trái bắp có màng bạc-nhạc bọc ngoài, ở giữa lớp mỡ và xương. |
| bắp thịt | dt. Cơ có hình thuôn hai đầu, ở tay và chân: bắp thịt ở đùi o tiêm bắp. |
| bắp thịt | dt Những nhóm thịt to nổi lên ở dưới da: Thân hình nở nang, bắp thịt rắn như sắt (NgHTưởng). |
| bắp thịt | dt. Chỗ thịt nổi lên như cái bắp. |
| bắp thịt | d. Những nhóm thịt to nổi lên dưới da. |
| bắp thịt | Chỗ thịt nổi lên hình như cái bắp. |
| Khá lắm. bắp thịt này mà luyện thêm vài đường roi , phải biết ! An cười vì thấy người trẻ tuổi hay có cái tật nhắc lại hai tiếng " phải biết " để chấm câu |
| Các bắp thịt thực quản dường như mất liên lạc với ý chí sinh tồn. |
| Chinh hời hợt quá , bao nhiêu tâm trí dồn cả lên bắp thịt. |
| Nhưng mắt ông còn tinh tường , mỗi lần bóp nhẹ lên má , lên ngực và cánh tay , ông thấy bắp thịt chưa nhẽo. |
| Hắn cởi trần , bắp thịt nổi cuồn cuộn lấp loáng dưới ánh trăng. |
| Một anh bị mảnh đạn đại bác cắt giập ống chân , những bắp thịt đùi cứ giật giật khiến anh cựa người nhăn nhó theo , nhưng tuyệt nhiên không hề nghe anh rên một tiếng. |
* Từ tham khảo:
- bắp trầm
- bắp trầm
- bắp vế
- bặp
- bắt
- bắt ấn