| bặp | trt. Tiếng phát ra khi hai vật mềm hoặc một mềm một cứng chạm nhau: Cá táp cái bặp, nói lặp-bặp, heo táp bằm-bặp. |
| bặp | đgt. Đớp: Cá bặp mồi. |
| Vẫn một cái nhìn đằm thắm và chằm bặp khi xưa. |
| Chồng nàng hối hả chằm bặp nàng. |
Chồng nàng lại chằm bặp nàng với cử chỉ mạnh mẽ hơn như để chuộc lỗi với nàng. |
| Đã thành lệ mỗi lần nàng đi công tác về dù chỉ một hai ngày anh cũng chằm bặp nàng như là đã xa nhau lâu lắm. |
| Và như chồng nàng người ta cũng chằm bặp , yêu thương vợ người ta chứ. |
| Anh ta có đáng cho nàng phải chằm bặp khi thân tàn ma dại như thế này không? Có những lúc nàng đã muốn buông mặc cho số phận. |
* Từ tham khảo:
- bắt
- bắt ấn
- bắt bánh
- bắt bẻ
- bắt bén
- bắt bí