| bắt bí | đt. C/g Bắt chẹt, thừa lúc túng, lúc cùng đường của người mà bắt người chịu thua mình hoặc nhường lợi cho mình. |
| bắt bí | - đgt. 1. Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ: Vì cần tiền, nên bị bắt bí phải trả lãi cao 2. Nói nhà hàng đòi giá cao vì thứ hàng đương hiếm: Nó bắt bí thế thì không mua nữa. |
| bắt bí | đgt. Ép người khác phải, chấp nhận điều kiện đưa ra vì biết rõ người đó đang ở vào thế bí không thể không chấp nhận: bắt bí người mua hàng o bắt bí nhau. |
| bắt bí | đgt 1. Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ: Vì cần tiền, nên bị bắt bí phải trả lãi cao. 2. Nói nhà hàng đòi giá cao vì thứ hàng đương hiếm: Nó bắt bí thế thì không mua nữa. |
| bắt bí | dt. Buộc người theo mình khi họ gặp lúc cần. |
| bắt bí | đg. 1. Nói nhà hàng buộc khách hàng mua một thứ hàng hiếm bằng một giá cao. 2. Buộc người gặp khó khăn phải nhận những điều kiện quá đáng của mình. Sao lại bắt bí nhau thế?. |
| bắt bí | Thấy người cần dùng đến mà mình lại làm cao: Nhà hàng bắt bí bán giá cao. |
| Đã thừa cơ bắt bí mua rẻ lại còn trừ đi năm đồng bạc của thằng Quýnh vay năm ngoái. |
| Chứ ông ngờ nghệch , họ bắt bí mất ! Mai cũng nói vào : Phải đấy , bà đi giùm. |
| Lòng ích kỷ của bà vẫn ngờ rằng nếu Mai biết sự thực là nàng sẽ bắt bí. |
| Tôi phải đổi lấy hào đôi và hào con các một hào một trinh cho tụi hàng quà thấy tôi được nhiều thì bắt bí. |
| Quan tâm sức khỏe mình là điều rất quan trọng , ai cũng vậy nhưng để uống đến nửa chai , chúng tôi không bbắt bíngười tiêu dùng nhưng để chị uống đến nửa chai mới phát hiện thì khác lạ quá". |
| Những công chức của RSHA , vì có quá khứ SS nên dễ bị bbắt bí, phải ngả sang bên này hay bên kia. |
* Từ tham khảo:
- bắt bó
- bắt bọ bỏ tai mình
- bắt bóng bắt gió
- bắt bóng dè chừng
- bắt bồ
- bắt hổ lìa rừng