| bắp vế | dt. X. Bắp đùi. |
| bắp vế | Nh. Bắp đùi. |
| bắp vế | dt (giải) Bắp thịt ở đùi: Tay võ sĩ ấy có bắp vế rất rắn. |
| bắp vế | dt. Nht. Bắp đùi. |
| bắp vế | d. Nh. Bắp đùi. |
| Chỉ cáo bệnh , còn Tuyết thì bị một mũi tên cắm vào bắp vế , vết thương sưng tấy lên không đi được. |
| Chao ôi , nom con rắn mà kinh ? Bụng dẹt to cỡ bắp vế , không dài lắm , non mét ruỡi thôi , mà cái đầu thì bé như một quả bàng khô. |
Đầu lắc qua lắc lại , hàm râu cọ vào bắp vế tôi sào sạo , ông cất tiếng cười ha hả. |
| Thứ rắn rằn ri cóc , có con to cỡ bắp vế , ở dưới nước nó còn khỏe hơn con trăn ! Khi mắc câu , nó cuốn dây câu và vặn mình xoay vòng siết lại mãi , dây to đến mấy cũng phải đứt Nhưng loài vật làm sao khôn hơn người được ! Đây An , con xem đây ! Toàn là những sợi gai rời. |
| Một người nào đó trong đám đông cười hô hố : " Hồi nãy , tôi đã bảo nó là con kỳ đà mà không ai chịu nghe ! " Có tiếng người cãi lại : “Hứ ! Kỳ đà thì to hơn bắp vế là cùng , chứ kỳ đà gì mà to bằng con cá sấu vậy ? " Không biết đó là lời phản đối lại người vừa cất tiếng cười , hay lời phản đối lại ý kiến của thầy giáo Bảy. |
| Y ngồi xuống ván , để cái ống trúc đó lên bắp vế , và lôi ra từ ống trúc một tấm giấy cuộn nhỏ bằng mút đũa. |
* Từ tham khảo:
- bặp
- bắt
- bắt ấn
- bắt bánh
- bắt bẻ
- bắt bén