| bắp ngô | dt. Bộ phận hình bắp được coi là quả của cây ngô, phát triển ở nách thân, gồm một lõi mang nhiều hạt chung quanh, bên ngoài có một lớp lá bẹ bao bọc. |
| bắp ngô | dt (thực) Bộ phận của cây ngô gồm một lõi xốp có nhiều hàng hạt: Nướng bắp ngô. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Nhưng lần nào cũng thế , cời trong đống tro chúng tôi sẽ có mấy củ khoai lang hoặc một vài bắp ngô đã nướng chín như chờ sẵn. |
Đã là món ngon thì có ai cấm ai đâủ Ngày xưa , một hai xu , bây giờ một vài đồng bạc mua dăm bảy bắp ngô hoặc luộc , hoặc nướng mà ăn thấy ngon lành thì chẳng là đủ quá rồi saỏ Hà tằng gì lại cứ phải đắt tiền mới được? Bây giờ , cứ mỗi khi rét về , ngồi ở trong nhà êm ấm mà nghe lất phất mưa gió ở bên ngoài , tôi thỉnh thoảng hay nhớ lại ngày xưa , còn bé , tối đến cứ ra ở dưới gốc đèn dầu Hàng Trống , mua ngô nướng về ăn. |
| Người bán hàng cho ta chọn lấy bắp ngô , tùy thích. |
Người bán hàng vừa quạt nhè nhẹ , vừa xoay bắp ngô đều tay cho vừa vặn , không sống mà cũng không cháy trông cứ dẻo quẹo đi. |
Ôi , có ai nhấm nháp mấy bắp ngô nếp thật non , nướng vừa chín đến , hãy bảo cho tôi biết có phải là nó ngọt thoang thoảng y như sữa một thôn nữ lành mạnh không? Hơn thế , nó lại âm ấm , dìu dịu , thỉnh thoảng lại gợn lên mấy cái vỏ mong mỏng , nhai kỹ có một thú kín đáo lạ cho những hàm răng cứng rắn. |
* Từ tham khảo:
- bắp tay
- bắp thịt
- bắp trầm
- bắp trầm
- bắp vế
- bặp