| bắp tay | dt. Phần thịt nổi to ở cánh tay: Lớn xương bắp tay. |
| bắp tay | dt. Bắp thịt ở cánh tay. |
| bắp tay | dt Bắp thịt ở cánh tay: Co tay vào thì bắp tay phồng lên. |
| bắp tay | d. Bắp thịt ở cánh tay. |
| bắp tay | Bắp thịt ở cánh tay. |
| Hồng cầm che trước mũi chiếc ví da mới vừa mua còn mang cái nhãn giá tiền mà nàng quên chưa rứt đi và ngả đầu , gối hẳn vào bắp tay bà láng giềng. |
| Con nào con nấy to cỡ bắp tay ông. |
Sợi dây dù thít chặt hai bắp tay trần của chị Sứ vào cây cọc. |
| Cứ mỗi lúc , Sứ có cảm giác sợi dây ấy càng thít chặt bắp tay mình hơn. |
| Bây giờ , sợi dây dù buộc chặt đến nỗi từ bắp tay chị trở xuống đã tê đi không còn có cảm giác gì nữa. |
| Hai bắp tay trần trắng tươi của chị bị sợi dây rút ngược , tréo ngoặt... Đây là đôi tay đẹp đẽ và mát rượi. |
* Từ tham khảo:
- bắp thịt
- bắp trầm
- bắp trầm
- bắp vế
- bặp
- bắt