| bản quốc | dt. Nước tôi, nước chúng tôi, lời gọi nước mình khi nói với người nước khác. |
| bản quốc | dt. 1. Nước mà mình nói đến: thông thạo tiếng bản quốc. 2. Nước của người đang nói (khi nói với người nước khác): Phong tục bản quốc không giống phong tục quý quốc. |
| bản quốc | dt (H. bản: của mình; quốc: nước) Nước chúng tôi (dùng khi nói với người nước ngoài): Phong trào cải cách của bản quốc có nhiều điểm giống như ở quí quốc. |
| bản quốc | dt. Xứ sở, quê hương chính. |
| bản quốc | d. Từ dùng để chỉ nước mình khi nói với người nước khác (cũ). |
| So với iPhone chính hãng , iPhone bbản quốctế cũ mang lại trải nghiệm không có sự khác biệt. |
| Hơn nữa công ty này cũng cho biết họ có 5 triệu người lớn đọc những ấn bbản quốctế tại Brazil , Bungari , Pháp , Đức , Ý , Nhật. |
| Trò chơi chính thức Open Beta từ hôm nay tại Thái Lan Việc ra mắt tại Thái Lan sẽ chấm dứt tình trạng ping cao do điều kiện địa lý đối với các game thủ Việt yêu thích Blade & Soul , tuy nhiên theo tìm hiểu của Thanh Niên Game , phiên bản Open Beta này là dành riêng cho thị trường Thái Lan , do đó , ngôn ngữ trong game mặc định sẽ là tiếng Thái , điều này khiến game thủ Việt gặp phải rào cản ngôn ngữ khá lớn và khó khăn hơn so với các phiên bbản quốctế sử dụng tiếng Anh. |
| Thuật ngữ ấy là đầu đề của một văn bbản quốctế do Cơ quan Năng Lượng Nguyên tử Quốc tế (IAEA) lập vào năm 1991 , đúng năm năm sau thảm họa Chernobyl. |
| (VTC News) Phiên bbản quốctế của Google vẫn tồn tại nút I m feeling lucky nhưng tính năng đoán trước kết quả đã khiến nút này trở nên vô dụng , trong khi phiên bản Việt hóa thì nút này được thay bằng nút xem trang đầu tiên đã tìm được. |
| Nokia 7.1 Plus phiên bbản quốctế có tên mã TA 1115. |
* Từ tham khảo:
- bản quyền
- bản sao
- bản sao dự phòng
- bản sắc
- bản tâm
- bản thảo