| bản chính | dt. Bản thảo, bản viết đầu tiên. |
| bản chính | Nh. Bản gốc. |
| bản chính | dt Bản gốc của một văn kiện: Đem sao bản chính làm văn bản. |
| bản chính | dt. Xt. Bản chánh. |
| bản chính | d. Bản đầu tiên của một văn kiện và là gốc của các bản sao. |
| (Trong cuốn sách này , chúng tôi giữ nguyên tắc : Tôn trọng tối đa văn bản chính. |
| Các bản in sau bản chính Hòa như bản VHv. |
| 2330 (sau bản chính Hòa) đều in là "... vu hương ấp , cửu bách ngũ thập sở" (... ở các hương ấp , tất cả 950 chỗ). |
| 2330 in phỏng theo bản chính Hòa , sau các bản in đời Nguyễn theo đó nhầm tiếp. |
| 3... đều in là Điểu Lộ , như bản chính Hòa. |
| Nhưng ở đây không thấy nói đến việc sửa chữ , do đó chưa rõ Cương mục hay Toàn thư chép đúng? Tạm phiên đúng theo nguyên văn Toàn thư bản chính Hòa. |
* Từ tham khảo:
- bản chức
- bản dạng
- bản doanh
- bản địa
- bản đồ
- bản đồ bay