| bản địa | dt. Đất của nước nhà. |
| bản địa | dt. Bản thân vùng, miền được nói đến: dân bản địa o sử dụng người bản địa o nền văn hoá bản địa. |
| bản địa | tt (H. bản: gốc; địa: đất) Vốn ở tại chỗ: Dân bản địa. |
| bản địa | tt. Tại xứ sở: Thực vật bản-địa. |
| Trên những địa bàn này , dân bản địa còn thưa thớt nên tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều như các vùng đất có nền văn minh lâu dài. |
Cecilia hóa ra là con lai , mẹ là người dân tộc Iban bản địa , bố là người Ấn Độ. |
| Tuy không phải là người bản địa , anh vẫn chứng tỏ được khả năng lãnh đạo của mình và trở thành chủ tịch của liên hội sinh viên của khối 6 trường Đại học ở Kuching. |
| Nếu ở một làng người bản địa thực sự , nhà dài sẽ rất dài , đủ dài để chứa cả chục hộ gia đình. |
| Qua cô giới thiệu , tôi quen và chơi với một nhóm thanh niên bản địa trong đó có Lester , Esther , Poppy. |
| Qua cô giới thiệu , tôi quen và chơi thân với một nhóm thanh niên bản địa trong đó có Lester , Esther , Poppy. |
* Từ tham khảo:
- bản đồ
- bản đồ bay
- bản đồ chuyên đề
- bản đồ địa chất
- bản đồ địa hình
- bản đồ hàng không