| bản chức | dt. Bản quan, tiếng tự xưng của viên-chức nhà-nước. |
| bản chức | dt. Chức vụ của người đang đảm nhiệm (quan lại trước đây dùng như một đại từ để tự xưng khi nói với cấp dưới, với dân). |
| bản chức | đt (H. bản: của mình; chức: chức vị) Từ mà quan lại tự xưng với ấp dưới (cũ): Bản chức nay vâng việc biên phòng (Văn tế TVTS). |
| bản chức | dt. Tiếng của nhà chức-trách xưng hô với dân-chúng. |
| bản chức | d. Từ mà quan lại tự xưng với cấp dưới (cũ). |
| Ấy thế là quan viết thư trả lời cái mụ mò cua ấy rằng : "Thưa bà , bản chức đã xét đơn của bà rồi. |
| Còn nếu bà đã đoạn tang rồi thì không ai được phép bắt vạ bà , nếu bà viện được đủ chứng cớ là đã hết tang thì cứ lên tòa mà trình bày , bản chức sẽ trị tội những kẻ nhũng lạm". |
Ông huyện trẻ tuổi giơ tay ngăn mà rằng : bản chức đã biết ! Ngài là một người giàu có , nhiều thế lực. |
| Chỉ vì thế mà bản chức phải lãnh đạm. |
bản chức cứ biết bẩm tỉnh đã. |
* Từ tham khảo:
- bản dạng
- bản doanh
- bản địa
- bản đồ
- bản đồ bay
- bản đồ chuyên đề