| bản dạng | dt. Phần mềm cho máy điện toán đã được sửa đổi, có chứa những chức năng mới. |
| bản dạng | dt (H. bản: gốc; dạng: cách thức) Phần mềm trong máy tính đã sửa đổi và có chức năng mới: Chú ý đến bản dạng trong máy tính. |
| Hà cho biết , các ứng dụng để trình diễn các văn bbản dạngPDF , Word hay Excel trên Nook đều khá tốt và cô khá hài lòng với chiếc máy của mình. |
| Trong những năm gần đây , các giáo sư y tế và tâm lý đã thống nhất rằng : Giới tính sinh học không quyết định được bbản dạnggiới và xu hướng tính dục của một người. |
| Magnus Hirschfeld là vì bác sĩ đầu tiên công khai nghiên cứu cũng như ủng hộ cho cộng đồng có bbản dạnggiới không trùng với giới tính sinh học (cộng đồng người chuyển giới). |
| Được biết , từ ngày 1/7 tới , tất cả các sở ngành , quận huyện tại TP. HCM sẽ không còn sử dụng văn bản giấy để trao đổi công việc , trừ một số văn bbản dạngđặc thù và văn bản mật. |
* Từ tham khảo:
- bản doanh
- bản địa
- bản đồ
- bản đồ bay
- bản đồ chuyên đề
- bản đồ địa chất