| bản doanh | dt. C/g. Bổn dinh, dinh trại, nơi vị chỉ-huy-trưởng một đơn-vị làm việc. |
| bản doanh | dt. Nơi tướng chỉ huy đóng cùng với cơ quan tham mưu. |
| bản doanh | dt (H. bản: gốc; doanh: dinh) Nơi đóng quân của viên tướng chỉ huy: Hội nghị họp ở bản doanh tướng chỉ huy. |
| bản doanh | (bản doanh) dt. Nơi tướng-soái căn-cứ để chỉ-huy quân đội. // Đại bản dinh. |
| bản doanh | d. Cơ quan của viên tướng chỉ huy. |
| Con ước được trở về ngay Kiên Thành , đóng bản doanh trên nền nhà cháy và truy nã cho ra bọn đốt nhà trước kia. |
Tên thầy cúng khuyên Nhạc nên đặt bản doanh tại Kiên thành cho tiện lợi và uy nghiêm , nhưng Nhạc nhất định không chịu. |
| Nhạc không muốn Thung và Huyền Khê đến đây mà chỉ thấy một toán quân ô hợp , hàng ngũ lộn xộn , kỷ luật lỏng lẻo , thấy một bản doanh nghèo nàn , tồi tàn và sơ sài. |
| Ông thầy cúng chỉ chờ có thế : trong vòng một ngày , Chỉ thay luôn toán lính hầu ở bản doanh và đội gác cửa. |
| Trước mắt , Kiên thành phải gửi ngay một người xuống bản doanh của Trung và Hòa nghĩa để đảm nhiệm trách vụ tùy viên liên lạc. |
| Tôi tin không lâu đâu , chừng ngày mốt , ta phải dời bản doanh về dưới phủ thôi ! * * * Buổi trưa hay tin phủ Qui Nhơn đã mất , Phụng Ngọc bàng hoàng , xao xác rồi chìm trong hỗn loạn. |
* Từ tham khảo:
- bản địa
- bản đồ
- bản đồ bay
- bản đồ chuyên đề
- bản đồ địa chất
- bản đồ địa hình