| bản chất | dt. Thực-chất, tính-chất của sự-vật còn nguyên chưa bị ngoại-cảnh chi-phối: Nó có bản-chất thông-minh nhưng không được dạy-dỗ. |
| bản chất | - dt. Thuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng: phân biệt bản chất với hiện tượng Bản chất của anh ta là nông dân. |
| bản chất | dt. Thuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng: phân biệt bản chất với hiện tượng o Bản chất của anh ta là nông dân. |
| bản chất | dt (H. bản: gốc; chất: chất) Tính chất sẵn có: Phát huy bản chất tốt đẹp của mình (PhVĐồng). |
| bản chất | dt. Cái gì chính của một vật có từ lúc mới sinh ra, chưa bị ảnh-hưởng bên ngoài. |
| bản chất | d. Đặc tính sâu xa của sự vật, quyết định những biểu hiện bề ngoài của sự vật đó Bản chất của nông dân ta là cần cù, yêu lao động. |
| Dù là người đó có ở trong giới thượng lưu , trung lưu hay hạ lưu cũng thế thôi ! Cái bản chất hồn nhiên , cái tâm thiện bao giờ cũng vẫn vậy , không hề thay đổi. |
| Nhưng bản chất nàng trung hậu chất phác , có tính vị tha nên quên ngay những điều không vui đó , coi như chưa từng xảy ra. |
| Anh lo âu , khác với bản chất vô tâm lâu nay. |
| Xét lại tự căn , để tức là xét lại cả bản chất cuộc đời mình. |
| Anh ta cứ lờ đi , coi đó là một câu nói đùa nhưng ta đã cố ý đòi để xem thực bản chất của anh ta. |
| Ta không ngờ bản chất con người trong một phút mà được lột tả đầy đủ đến như vậy. |
* Từ tham khảo:
- bản chi từ đường
- bản chính
- bản chức
- bản dạng
- bản doanh
- bản địa