| bái vật | dt. Vật được sùng bái, coi là có phép lạ, siêu tự nhiên, theo mê tín. |
| bái vật | dt. Vật để thờ lạy theo mê-tín của một vài giống dân lạc-hậu. |
| bái vật | d. Vật cụ thể coi là linh thiêng, được người ta tin tưởng là mang một sức mạnh thần kỳ, do đó được thờ cúng. |
| Tổ chức y tế thế giới đã phân chia chứng loạn dâm thành tám dạng : Loạn dâm đồ vật hay còn gọi là bbái vậtgiáo Đây là sở thích nhìn ngắm những đồ vật của những người mà mình yêu thích để đạt khoái cảm tình dục như quần lót , áo lót , dày dép hoặc bất kỳ một đồ vật nào khác miễn là vật đó liên quan tới người mình thích. |
* Từ tham khảo:
- bái vật giáo
- bái vọng
- bái xái
- bái xái bài xai
- bái yết
- bại