| bái vật giáo | dt. 1. Một hình thức tổ chức tôn giáo thời nguyên thuỷ, tôn thờ sùng bái một số vật thể tự nhlên. 2. Nh. Bái vật. |
| bái vật giáo | dt (H. vật: vật thể; giáo: tôn giáo) Tôn giáo thờ cúng những vật tự nhiên, coi như những vật thiêng liêng: ở châu Phi còn có những bộ lạc theo bái vật giáo. |
| bái vật giáo | dt. Mê-tín của những kẻ tờ bái-vật.. |
| bái vật giáo | d. Sự thờ cúng những bái vật trong các dân tộc còn có nền văn minh cổ sơ. |
| Tổ chức y tế thế giới đã phân chia chứng loạn dâm thành tám dạng : Loạn dâm đồ vật hay còn gọi là bbái vật giáoĐây là sở thích nhìn ngắm những đồ vật của những người mà mình yêu thích để đạt khoái cảm tình dục như quần lót , áo lót , dày dép hoặc bất kỳ một đồ vật nào khác miễn là vật đó liên quan tới người mình thích. |
* Từ tham khảo:
- bái vọng
- bái xái
- bái xái bài xai
- bái yết
- bại
- bại