| bái vọng | đgt. Làm động tác lễ bái, tỏ ý ngưỡng mộ tôn sùng. |
| bái vọng | đgt (H. vọng: ngửa trông) Bày hương án để đón vua quan trong thời phong kiến (cũ): Ngày Khải-định ra Bắc, bọn quan tỉnh bắt dân làng ven đường quốc lộ phải bày hương án bái vọng. |
| bái vọng | đg. Bày hương án để ngóng đón vua quan (cũ). |
| bái vọng | Trông xa mà lạy. Khi thánh-giá đi qua, nhiều nơi bày hương-án long-đình ở bên đường lễ bái-vọng. |
* Từ tham khảo:
- bái xái
- bái xái bài xai
- bái yết
- bại
- bại
- bại binh