| vô can | tt. Không can-dự vào, chẳng hề có dính-dáng: Những người vô-can đều được thả. |
| vô can | tt. Chẳng dính dáng gì đến mình: Việc ấy vô can đến tôi. |
| vô can | tt (H. can: quan hệ) Không liên quan đến: Vì anh ấy vô can nên được tha bổng. |
| vô can | đt. Không dính-dáng gì đến. |
| vô can | .- t. 1. Không dính dáng gì đến. 2. Nói một người bị cáo được tha bổng. |
| vô can | Chẳng dính-dáng gì đến mình: Việc ấy vô can đến tôi. |
IV Có một căn bệnh thoạt nhìn cũng vô can , song bởi vậy , nên khó chữa , nó tồn tại ở nhiều nhà văn Việt Nam và để lại nhiều giai thoại ngồ ngộ , đó là sự lý tưởng hoá nghề nghiệp , xem nghề của mình một chiều thiêng liêng , người làm nghề toàn hạng tâm huyết với nhiệt tình. |
| Còn nếu quan trên xét ra bên bị là vô can , thì rồi mình có sao sẽ liệu vậy. |
| Con sẽ không bao giờ học được về khái niệm nguyên nhân kết quả và con có thể vvô canvới mọi việc. |
| Dù với lý do nào thì những người có trách nhiệm tại Trung tâm này cũng không thể vvô can. |
| Theo cách nói của ông Văn Ngọc Lãm thì trách nhiệm khi dự án triển khai và tạm dừng đều thuộc về lãnh đạo UBND phường An Đôn , còn lãnh đạo UBND thị xã Quảng Trị thì vvô can. |
| Ốc Thanh Vân có vvô cantrong vụ mỹ phẩm TS group? |
* Từ tham khảo:
- vô chủ
- vô chừng
- vô cố
- vô công rồi nghề
- vô cơ
- vô cớ