| tuôn trào | đt. X. Tuôn-tràn: Nước mắt tuôn-trào. |
| tuôn trào | đgt Chảy ra nhiều: Vui sướng quá đến tuôn trào nước mắt (X-thuỷ). |
| Nước mắt cô tuôn trào. |
| Nước mắt tuôn trào qua kẽ tay. |
| Nỗi khổ đau tuôn trào như thác , ngập lụt cả lòng tôi. |
| Vừa xấu hổ vừa tức nhưng tôi vẫn cố nhịn , nước mắt bỗng dưng ttuôn trào. |
| Với nhạc sĩ Phạm Tuyên , ông sáng tác ca khúc đơn giản vì đó là cảm xúc tự nhiên được ttuôn tràokhi ông chứng kiến Hà Nội rung chuyển trong sự tàn phá của bom Mỹ , chứng kiến lòng quả cảm , tinh thần chiến đấu ngoan cường của quân và dân Hà Nội trong 12 ngày đêm khói lửa. |
| Thu hát loại nhạc nào cũng có sự nóng bỏng rất riêng ttuôn tràotừ trái tim , từ chất giọng Mezzo Alto ấm áp , và cả sự sang trọng của thanh âm mà không phải cứ hát dòng sang trọng là lập tức người hát sở hữu được cái phong độ ấy. |
* Từ tham khảo:
- trên mặt
- trên ngọn
- trên quyền
- trên tay
- trên thêu-lêu
- trên trời