| trên quyền | tt. Có quyền sai khiến mình: Ông ta trên quyền tôi, nên tôi phải xin phép. |
| Chiến lược này càng trở nên đúng đắn khi những biến động năng lượng toàn cầu đang yêu cầu mỗi quốc gia phải đẩy mạnh tiết kiệm , trân trọng nguồn tài nguyên và bảo đảm chủ quyền quốc gia dựa ttrên quyềntự chủ về năng lượng và lương thực. |
| Theo đó , kết quả , ông Dương Công Minh , Thành viên HĐQT đã trở thành tân Chủ tịch Sacombank với tỷ lệ phiếu bầu cao nhất , tới hơn 198% (tính ttrên quyềnbiểu quyết) , thay ông Kiều Hữu Dũng đạt tỷ lệ 66 ,4%. |
| TP Đất nước chỉ có thể ổn định , thịnh vượng và thanh bình nếu mọi người Thái Lan thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân của mình trung thực , chân thành và đặt lợi ích quốc gia ttrên quyềnlợi cá nhân. |
| Đó là một dạng "quyền lực đứng ttrên quyềnlực" , người có quyền lực chống tham nhũng có quyền sinh sát đối với những người tham nhũng là những cán bộ có chức có quyền. |
* Từ tham khảo:
- thanh nhã
- thanh nhạc
- thanh nhàn
- thanh niên xung phong
- thanh nữ
- thanh phong