| trên mặt | trt. Trên khuôn mặt người: Trên mặt người ấy có một cái thẹo (sẹo) dài. // Trên mặt phẳng: Để lâu, trên mặt đóng váng. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
Trác ngồi xổm , dựa mình vào chiếc sập gụ , tay trái đặt ttrên mặtsập , tay phải cầm chiếc giẻ lau. |
Nàng uể oải xoa xoa ttrên mặtgỗ , và nàng buồn rầu nghĩ đến cảnh đời nàng. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
| Chàng sẽ không biết đau khổ là gì nữa : trên mặt đất , chỗ chàng nằm chỉ còn có mấy ngọn cỏ may hồng rung rung trước gió thờ ơ và ở một nơi nào đó Thu mà chàng không bao giờ quên vẫn đi lại , cười nói , sống tự nhiên trong ánh sáng của thế gian trên kia. |
| Nhìn những giọt nước mưa ngòng ngoèo chảy trên mặt kính , Dũng bùi ngùi nhớ lại những ngày mới gặp Loan , mới quen Loan , nghĩ tới cái tình yêu Loan kín áo lúc buổi đầu , nỗi thất vọng khi biết Loan đã là vợ chưa cưới của người khác. |
* Từ tham khảo:
- ngồi sù-sụ
- ngồi sừng-sững
- ngồi tàu
- ngồi tần-ngần
- ngồi tỉnh
- ngồi tịnh