| trên tay | trt. Trong bàn tay: Cầm trên tay nắm trên tay; bài còn trên tay chứ chưa đánh xuống. |
| Nàng đăm đăm nhìn Dũng đương cúi rạp trên tay lái , đầu tóc rối bời trước gió và trong giây lát , nàng nhớ lại vẻ mặt rắn rỏi cương quyết của Dũng khi ngồi bên lò sưởi ở nhà Thảo hai năm trước. |
| Tôi xin lỗi cô hai đã vì tôi mà goá bụa , trên tay còn đứa con thơ mồ côi cha sớm. |
Dũng giật mình , buột miệng hỏi to : Ai ? Làm sao ? Mấy quân bài trên tay chàng rơi xuống chiếu. |
| Ngay cả cái gương đang cầm trên tay anh cũng chẳng thấy nó nữa ! Liên thầm than khổ. |
| Tay chàng cầm tờ báo trên tay hết gập ra lại gập vào , chỉ mong sao cho Liên bán hoa xong về sớm. |
| Bà tội lỗi gì với mày mà mày bảo tha lỗi cho bà , hử con kia ? Bà quý hoá mày , bà nâng niu mày như hòn ngọc trên tay... Hảo , Nga và Tý cùng khóc ầm lên. |
* Từ tham khảo:
- gioàng
- gioăng
- gióc
- gioi
- giỏi
- giỏi giang