| trong lưng | trt. Trong lưng quần quanh bụng: Trong lưng chẳng có một đồng. // (R) Nh. Trong mình, trong túi: Trong lưng có tiền thì việc chi cũng xong. |
| Cặp hoa tai... một chiếc nhẫn... một ví căng kẹp dắt trong lưng quần... Hình như người đàn bà ríu lưỡi van lạy. |
| Tao sẽ cắt ngang cổ... Nhoáng một cái , Hậu lác rút tutrong lưng+ng quần ra một con dao sáng loáng. |
| Vừa trèo Hai vừa phải giữ vạt áo để không lộ vật đang giắt trong lưng quần , ngay trước bụng. |
| Choáng với lưỡi dao 12cm nằm ttrong lưngbệnh nhân nhiều năm nhưng không biết. |
* Từ tham khảo:
- tông môn
- tông nhân
- tông phái
- tông thống
- tông tích
- tông tộc