| tông thống | dt. Hệ-thống của một họ. // (R) Sự liên-hệ, dính-dáng giữa bà-con trong họ: Giữ tông-thống đời-đời. |
| tông thống | dt. Nòi giống, thống hệ trong dòng họ: giữ cho còn tông thống. |
| tông thống | Thống-hệ trong dòng họ: Giữ cho còn tông-thống. |
Mùa thu , tháng 8 , giáng con trưởng Tư Tề làm Quận vương , lấy con thứ Nguyên Long kế thừa [74b] tông thống. |
* Từ tham khảo:
- tông tộc
- tồng ngồng
- tồng ngồng
- tồng tộc
- tồng tộc
- tổngl