| tông tích | dt. X. Tung-tích. |
| tông tích | - d. 1 Nguồn gốc, lai lịch của một người. Hỏi cho rõ tông tích, quê quán. Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta. 2 (id.). Như tung tích (ng. 1). Bị lộ tông tích. |
| tông tích | dt. Nguồn gốc, lai lịch của một con người: chưa biết tông tích của anh ta o hỏi cho ra tông tích. |
| tông tích | dt (H. tông: dòng họ; tích: dấu chân) Lai lịch của một người: Chưa hiểu tông tích của người ấy mà lại muốn lấy làm vợ. |
| tông tích | .- Nguồn gốc, lai lịch: Chưa rõ tông tích người ấy. |
Mấy hôm sau , Văn dò la tin tức , tìm được nhà Nhung nên tìm đến hỏi thăm tông tích của Minh. |
| Chàng nhận ra đó là Mạc mà chàng đã có một lần tới nhà hỏi thăm tông tích Minh. |
| Biết võ vẽ vài chuyện vặt trong cung sâu là nhờ thế ! Ông giáo tự đặt điều để giấu tông tích mình , rồi chính những lời bào chữa bất đắc dĩ ấy , thấm dần vào tâm não ông. |
| Mịch muốn vớt vát , hoặc nếu số mệnh không cho phép , thì ít ra cũng muốn tận mắt nhìn lại quê hương đã mất dấu , tìm tông tích người vợ bị chiếm đoạt. |
| Cho nên trong trường hợp đứng trước con vật quái lạ không ai rõ tông tích nó là con gì này , người ta chỉ còn đợi chờ ở sự hiểu biết có tính cách quyết định của thầy giáo Bảy thôi. |
| Chẳng ai biết tông tích đoàn Châu Chấu Voi bí mật kia. |
* Từ tham khảo:
- tồng ngồng
- tồng ngồng
- tồng tộc
- tồng tộc
- tổngl
- tổng