Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
triều hạ
đt. Chầu mừng vua:
Triều-hạ thiên-tử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
triều hạ
đgt.
Vào chầu để mừng vua nhân dịp nào.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
triều hạ
đt. Vào chầu mừng vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
triều hạ
Vào chầu mừng:
Làm lễ triều-hạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
triều lưu
-
triều miếu
-
triều nghi
-
triều phục
-
triều quan
-
triều thần
* Tham khảo ngữ cảnh
[32a] Còn như trong các lễ lớn như
triều hạ
, tiếp tân , yến tiệc thì phân biệt rõ ngôi thứ , cấp bậc cao thấp.
Từ 6h sáng thủy t
triều hạ
xuống sẽ xuất hiện con đường nối liền ba hòn đảo lớn nhỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
triều hạ
* Từ tham khảo:
- triều lưu
- triều miếu
- triều nghi
- triều phục
- triều quan
- triều thần