| triều thần | dt. Các tôi vua trong triều: Văn võ triều-thần. |
| triều thần | - Quan lại trong triều. |
| triều thần | dt. Quan lại trong triều. |
| triều thần | dt (H. thần: bề tôi) Bề tôi của nhà vua (cũ): Trước sự xâm lăng của giặc Pháp, Tự-đức và bọn triều thần đều tỏ ra bất lực. |
| triều thần | dt. Bề tôi trong triều. |
| triều thần | .- Quan lại trong triều. |
| triều thần | Bề tôi trong triều: Các quan triều-thần. |
Hôm đó , Long vương và các triều thần đang hội họp ở thủy phủ bỗng thấy nhà cửa lâu đài và mọi kiến trúc khác bỗng nhiên rung động cơ hồ muốn đổ. |
| Long vương và triều thần nghe nói , ai nấy đều xanh mắt. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Các triều thần bấy giờ xiểm nịnh quá lắm ! Tháng 5 , đại hạn , cầu đảo may mà được mưa , đến tháng 7 , thì lúa hè đã quá vụ , mà lúa thu chưa chín , đã vội cho là được mùa , dâng biểu chúc mừng. |
| triều thần can là dân vừa lao khổ , định hộ khẩu thực không phải là việc cần kíp. |
| triều thần can rằng : "Giặc Hồ vùa rút , vết thương chưa lành , đâu đã có thể dấy binh đao !". |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Bây giờ , triều thần can việc thân chinh chưa phải là sai lắm , đến khi nghe lời Nhân Tông mà vội tán tụng là "thánh nhân lo xa" thì gần như là nịnh hót rồi. |
* Từ tham khảo:
- triệu
- triệu
- triệu chứng
- triệu hồi
- triệu người như một
- triệu phú