| triệu | dt. C/g. Minh-sinh (sanh) hay Minh-tinh, tấm liễn đề tên họ, tuổi tác, quê-quán người chết, được treo trên giá cao khiêng đi trước quan tài: Tấm triệu, Một mai ai đứng minh-tinh, Ai phò giá-triệu, ai nghênh quan tài?(CD). |
| triệu | dt. Điềm, việc xảy ra cách tình-cờ nhưng lắm khi đúng với việc sẽ tới, hoặc để người ta đoán việc sắp tới: Mộng-triệu (điềm chiêm-bao), trẫm-triệu (điềm báo trước), triệu lành, triệu dữ. // st. Số bằng một ngàn ngàn hay một trăm vạn (1.000 000): Nước, bốn ngàn năm văn hiến; Dân, hăm-lăm triệu đồng bào. |
| triệu | đt. Vời đến: Được vua triệu về triều. |
| triệu | - 1 d. Số đếm, bằng một trăm vạn. Một triệu đồng. Bạc triệu (có số lượng nhiều triệu). Triệu người như một. - 2 d. (cũ; id.). Dấu hiệu báo trước việc gì sẽ xảy ra, thường theo mê tín; điềm. Triệu lành. Triệu dữ. - 3 đg. (trtr.). Ra lệnh gọi. Vua triệu quần thần đến bàn kế chống giặc. Triệu sứ thần về nước. |
| triệu | dt. 1. Số đếm bằng một trăm vạn: một triệu đồng o triệu phú. 2. Dấu hiệu báo trước, điềm báo trước: triệu lành o triều dữ o triệu chứng o mộng triệu. |
| triệu | đgt. Gọi, vời, ra lệnh gọi đến đâu: triệu các quan đến bàn việc nước o triệu hồi o triệu tập o hiều triệu. |
| triệu | Gây dựng: triệu tạo. |
| triệu | st Trăm lần vạn: Trong số hai mươi triệu đồng bào, chắc không thiếu người có tài, có đức (HCM); Cả dân tộc đứng lên, triệu người như một (PhVĐồng). |
| triệu | dt Điều báo trước một việc gì: Mưa thuận, gió hoà là triệu được mùa. |
| triệu | đgt Vời về; Đòi về: Quang-tự liền triệu những danh nho trong nước (ĐgThMai); Triệu đại sứ về nước. |
| triệu | 1. dt. Điềm: Triệu bất tường. 2. st. Trăm vạn. |
| triệu | đt. Vời, đòi: Triệu sứ-thần về nước. |
| triệu | (khd) Gây dựng: Triệu-tạo. |
| triệu | 1. Tên một họ. 2. Tên một nước ngày xưa. |
| triệu | .- t. Trăm lần vạn. |
| triệu | .- d. Điều báo trước một việc gì: Mưa thuận gió hòa là triệu được mùa. |
| triệu | .- đg. Vời về, đòi về: Triệu đại sứ về nước. |
| triệu | I. Điểm: Triệu hay. Triệu dở. Triệu lành. Triệu dữ. Trưng triệu. II. Số đếm. Trăm vạn: Giàu có bạc triệu. |
| triệu | Vời, đòi: Triệu về kinh. |
| triệu | Gây dựng (không dùng một mình): Triệu tạo. |
| triệu | 1. Tên một nước ở đời Chiến-quốc. 2. Tên một họ. |
| Không có triệu chứng gì rõ rệt cả , nhưng Trương tin Chắc chắn là lần này chàng không thể qua khỏi được , Trương thấy trong người mình có vẻ khác lạ thường , lạ lắm không có tiếng gì để diễn ra cho người khác hiểu , có lẽ chỉ có người nào sắp đến lúc chết mới được thấy như thế. |
| Mới kéo được nửa điếu , chàng sặc thuốc phải bỏ ra , Trực nói : triệu chứng yếu lắm rồi. |
| Lúc mới khỏi em cũng gặp những triệu chứng như anh. |
| Để chứng minh lời nói , anh ấy mở sách thuốc đọc cho tôi nghe một đoạn tả về triệu chứng và tình trạng bệnh thong manh giống hệt như của anh. |
| Một nhà tâm lý học thì cho đó là triệu chứng , là biểu hiện của ái tình. |
| Chàng coi đó là một triệu chứng hay : Hồng bẽn lẽn là vì Hồng đã cảm thấy xiêu lòng vì chàng. |
* Từ tham khảo:
- triệu hồi
- triệu người như một
- triệu phú
- triệu tạo
- triệu tập
- triệu trẫm