| triệu chứng | dt. Sự vật báo trước: Ban, phần nhiều là triệu-chứng của bệnh chớ chưa hẳn là bệnh. |
| triệu chứng | - d. 1. Dấu hiệu báo trước một việc gì: Mây đen là triệu chứng trời mưa. 2. Dấu hiệu của một bệnh: Triệu chứng bệnh thương hàn. |
| triệu chứng | dt. 1. Dấu hiệu báo trước điều gì đó sắp xảy ra: triệu chứng có mưa. 2. Dấu hiệu của bệnh: triệu chứng của bệnh lao. |
| triệu chứng | dt (H. triệu: điềm báo trước; chứng: trạng thái) 1. Dấu hiệu tỏ trạng thái của bệnh tật: Triệu chứng bệnh thương hàn 2. Dấu hiệu báo trước một việc sẽ xảy ra: Mây đen là triệu chứng trời mưa. |
| triệu chứng | dt. Chứng: Triệu-chứng của bệnh. |
| triệu chứng | .- d. 1. Dấu hiệu báo trước một việc gì: Mây đen là triệu chứng trời mưa . 2. Dấu hiệu của một bệnh: Triệu chứng bệnh thương hàn. |
| Không có triệu chứng gì rõ rệt cả , nhưng Trương tin Chắc chắn là lần này chàng không thể qua khỏi được , Trương thấy trong người mình có vẻ khác lạ thường , lạ lắm không có tiếng gì để diễn ra cho người khác hiểu , có lẽ chỉ có người nào sắp đến lúc chết mới được thấy như thế. |
| Mới kéo được nửa điếu , chàng sặc thuốc phải bỏ ra , Trực nói : triệu chứng yếu lắm rồi. |
| Lúc mới khỏi em cũng gặp những triệu chứng như anh. |
| Để chứng minh lời nói , anh ấy mở sách thuốc đọc cho tôi nghe một đoạn tả về triệu chứng và tình trạng bệnh thong manh giống hệt như của anh. |
| Một nhà tâm lý học thì cho đó là triệu chứng , là biểu hiện của ái tình. |
| Chàng coi đó là một triệu chứng hay : Hồng bẽn lẽn là vì Hồng đã cảm thấy xiêu lòng vì chàng. |
* Từ tham khảo:
- triệu người như một
- triệu phú
- triệu tạo
- triệu tập
- triệu trẫm
- trìm