| triệu hồi | đt. Vời về, gọi về: Có tội, bị triệu hồi về kinh thẩm-xét. |
| triệu hồi | - Gọi về: Đại sứ của hai bên đã được triệu hồi vì tình hình ngoại giao rất căng thẳng giữa hai nước. |
| triệu hồi | đgt. Ra lệnh gọi về: triệu hồi đại sứ. |
| triệu hồi | đgt (H. triệu: vời đến; hồi: về) Gọi một viên chức công tác ở xa về: Triệu hồi đặc sứ về nước. |
| triệu hồi | đt. Đòi, triệu về. || Sự triệu-hồi. Triệu-hồi đại-sứ. |
| triệu hồi | .- Gọi về: Đại sứ của hai bên đã được triệu hồi vì tình hình ngoại giao rất căng thẳng giữa hai nước. |
| triệu hồi | Nói về các quan được lệnh trên đòi về: Có lệnh triệu hồi. |
| Chúng ta phải hiểu giấy chứng nhận phù hợp không phải là giấy chứng nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền , mà là cơ quan hiệp hội có thẩm quyền , ngay cả hãng người ta sẵn sàng cấp một giấy chứng nhận cho một nhà nhập khẩu của hãng , rồi ngay cả hiệp hội tùy nước đó người ta sẽ quyết định , để chứng nhận rằng cái xe này là xe có nguồn gốc do 1 nhà sản xuất , để bảo đảm chất lượng , có giá trị , có trách nhiệm phải ttriệu hồinhững xe đó nếu như xe đó trong quá trình sản xuất có lỗi , để bảo đảm quyền lợi cho nhà sản xuất và người tiêu dùng , Bộ trưởng nêu rõ. |
| Khi ấy , 8 phụ nữ và 2 người đàn ông sống ở ngôi làng gần lâu đài Lancaster bị bắt giữ và bị buộc tội ttriệu hồiquỷ dữ và nguyền rủa những người hàng xóm. |
| Song các nhà sản xuất ô tô nắm bắt khá nhanh vấn đề và họ đã tiến hành ttriệu hồinhững chiếc xe có nguy cơ cháy để sửa chữa. |
| NH muốn đòi nợ phải đề nghị địa phương liên hệ với Bộ Ngoại giao xin cơ chế ttriệu hồirất mất thời gian" ông Minh nêu thực tế. |
| Vai bồng Thêm một trào lưu tưởng như bị quên lãng từ lâu được ttriệu hồitrong năm 2018 này. |
| Elon Musk thành lập OpenAI với tư cách là một quỹ phi lợi nhuận nhằm ngăn chặn sự phát triển của AI mà ông so sánh với việc ttriệu hồiquỷ dữ điều mà CEO Tesla đã ra sức cảnh báo thế giới nhiều năm nay. |
* Từ tham khảo:
- triệu phú
- triệu tạo
- triệu tập
- triệu trẫm
- trìm
- trìm ngậm