| triều quan | dt. Quan tại triều. |
| triều quan | Nh. Triều thần. |
| triều quan | dt (H. quan: quan lại) Quan lại trong triều (cũ): Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, Khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra (NĐM). |
| triều quan | Các quan trong triều: Khắp mặt triều-quan. |
| Tựa như một cơn bão , nạn đào hủy diệt lan rộng , càn quét khắp các bãi ttriều quanLạn. |
* Từ tham khảo:
- triệu
- triệu
- triệu
- triệu chứng
- triệu hồi
- triệu người như một