| triều lưu | dt. Dòng nước lớn ròng. // (B) Luồng, sự lên hay xuống, tiến hay lùi của sự việc do ảnh-hưởng chung của xã-hội: Triều-lưu tư-tưởng, triều-lưu văn-hoá. |
| triều lưu | - X. Trào lưu. |
| triều lưu | dt. 1. Dòng nước thuỷ triều. 2. Nh. Trào lưu. |
| triều lưu | dt. Dòng thuỷ-triều. ngb. Các sự biến-đổi trong một ngành gì (cũng gọi là trào-lưu): Trào-lưu tư-tưởng. Sống theo trào-lưu. || Trào-lưu văn-hoá. Trào-lưu kinh-tế. |
| triều lưu | .- X. Trào lưu. |
| triều lưu | Dòng nước thuỷ-triều. Nghĩa bóng:Luồng phát-động của tư-tưởng: Triều-lưu tư-tưởng. |
| Cụ thể các dự án gồm : Thành phần 1 Xây dựng kè bờ kênh và hạ tầng kỹ thuật hai bên kênh Tham Lương Bến Cát Rạch Nước Lên ( 8.825 tỷ đồng) , Thành phần 3 Xây dựng hệ thống thoát nước mưa và ngăn ttriều lưuvực từ cầu Tham Lương đến sông Chợ Đệm , Nạo vét trục thoát nước rạch Thủ Đào , Nạo vét trục thoát nước rạch Ông Bé , Nạo vét trục thoát nước rạch Thầy Tiêu , Nạo vét cải tạo hệ thống kênh Vĩnh Bình. |
| Đứa con trai mà Lưu Úc xin của Lý Đạo Nhi có tên là Lưu Dục , sau này được Lưu Úc lựa chọn làm người kế thừa ngôi báu , trở thành ông vua mới của ttriều lưuTống. |
* Từ tham khảo:
- triều nghi
- triều phục
- triều quan
- triều thần
- triệu
- triệu