| triều phục | dt. áo mão (mũ) dùng khi chầu vua hoặc khi đọc chiếu vua. |
| triều phục | - Quần áo các quan mặc khi vào chầu vua. |
| triều phục | dt. Quần áo của các quan mặc khi vào chầu vua. |
| triều phục | dt (H. phục: quần áo) Quần áo mặc khi vào chầu vua (cũ): Ngày lễ nam giao các quan lại đều mặc triều phục. |
| triều phục | dt. áo mặc khi chầu vua. |
| triều phục | .- Quần áo các quan mặc khi vào chầu vua. |
| triều phục | áo đại triều: Mặc triều-phục. |
| Sửa đổi quan chế và triều phục của các quan văn võ và tăng đạo , theo đúng như nhà Tống. |
Tháng 12 , ngày mồng một Mậu Dần , Chiêu Hoàng mở hội lớn ở điện Thiên An , ngự trên sập báu , các quan mặc triều phục vào chầu , lạy ở dưới sân. |
| Các quan mặc triều phục , hô "muôn năm". |
| Ban tiền sắm triều phục , mũ , đai cho các quan văn võ trong ngoài theo thứ bậc khác nhau. |
| Tế trời , cáo miếu , ngày thánh tiết1656 , ngày chính đám1657 , thì làm lễ đại triều , hoàng đế mặc áo cổn , đội mũ miện , lên ngồi ngai báu , trăm quan đều mặc triều phục đội mũ chầu. |
| Vua bái yết Thái miếu , các quan mặc triều phục làm lễ theo nghi thức mới bắt đầu từ đây. |
* Từ tham khảo:
- triều thần
- triệu
- triệu
- triệu
- triệu chứng
- triệu hồi