| triều kiến | đt. Nh. Triều yết. |
| triều kiến | - Vào chầu vua. |
| triều kiến | đgt. Vào chầu ra mắt vua: Tân trạng nguyên chầu kiến hoàng thượng. |
| triều kiến | đgt (H. kiến: thấy) Vào chầu vua (cũ): Vua vời Thạch Sanh vào triều kiến. |
| triều kiến | đt. Ra mắt vua. |
| triều kiến | .- Vào chầu vua. |
| triều kiến | Vào chầu ra mắt vua: Các xứ-thần vào triều-kiến vua. |
| Nhân bảo Trợ rằng : "Nước tôi mới bị cướp , sứ giả cứ về trước , quả nhân đang ngày đêm sắm sửa hành trang để vào triều kiến thiên tử". |
| Đáng chú ý , bài báo nói trong bộ Thập toàn phu tảo , vua Quang Trung xuất hiện trong bức tranh có tên "An Nam quốc vương chí Tị Thử sơn trang" , vẽ hình vua Quang Trung và hai bồi thần (tức Phan Huy Ích và Ngô Văn Sở) vào ttriều kiếnvua Càn Long ở Nhiệt Hà. |
| Trong bộ Thập toàn phu tảo , vua Quang Trung xuất hiện trong bức tranh có tên "An Nam quốc vương chí Tị Thử sơn trang" , vẽ hình vua Quang Trung và hai bồi thần (tức Phan Huy Ích và Ngô Văn Sở) vào ttriều kiếnvua Càn Long ở Nhiệt Hà. |
| Hoàng đế Càn Long chấp nhận nhưng lại mời đích thân vua Quang Trung sang ttriều kiếnnhân lễ mừng thọ bát tuần của mình. |
| Hoàng đế Càn Long chấp nhận , nhưng lại mời đích thân vua Quang Trung sang ttriều kiếnnhân lễ mừng thọ bát tuần của mình. |
* Từ tham khảo:
- triều miếu
- triều nghi
- triều phục
- triều quan
- triều thần
- triệu