| tiểu bang | dt. Nước nhỏ trong một liên-bang: Huê-kỳ gồm trên 50 tiểu-bang. |
| tiểu bang | - Nước nhỏ, trong một liên bang. |
| tiểu bang | dt (H. bang: nước bé) Nước nhỏ bé: Nhiều tiểu bang họp lại thành một liên bang. |
| Những ngày cuối , đoàn dừng chân tại tu viện Lộc Uyển thuộc tiểu bang California. |
| Các tài liệu và lời khai trước tòa cho thấy , để thoát khỏi sự phát hiện của các quan chức hải quan và bảo vệ biên giới Mỹ , các thiết bị đã được chuyển vào các ttiểu bangđộc lập với các nhãn hiệu giả mạo. |
| Thụy Sĩ Mỹ Đức Israel Einstein được hỏa táng và tro được rải khắp nơi quanh vùng của Viện nghiên cứu cao cấp , Princeton thuộc ttiểu bangNeww Jerrsey của nước Mỹ. |
| Ngôi nhà ma Fall River nhìn từ bên ngoài Nằm trên một ngọn đồi đá thoai thoải xuống ôm lấy bờ phía đông của vịnh Núi Hy vọng (Mount Hope) , Fall River thuộc ttiểu bangMassachusetts từng là viên ngọc quý của ngành công nghiệp dệt Hoa Kỳ. |
| Sau hàng loạt các cuộc điều tra , nghiên cứu thị trường bất động sản và nhu cầu của người dân , vừa qua công ty bất động sản Bendixen & Amandi International và báo Miami Herald đã công bố kết quả và khu vực Miami Beach thuộc quận Miami Dade , ttiểu bangCalifornia (Mỹ) đã dành vị trí thứ nhất. |
| Cũng theo đó , Miami Beach , thuộc quận Miami Dade , ttiểu bangCalifornia , Mỹ được các chuyên gia về bất động sản đánh giá là khu vực sôi động nhất về việc mua bán hoặc cho thuê đất và nhà ở. Các chuyên gia này cũng cho biết , đây là hệ quả tất yếu bởi càng ngày người dân Mỹ và rất nhiều người nước ngoài định cư ở Mỹ chọn khu vực này làm nơi đầu tư hoặc sinh sống. |
* Từ tham khảo:
- của để của ăn
- của đi thay người
- của độc giải độc
- của đội nón đi
- của đồng cuốn của nhà
- của đồng làm ra của nhà làm nên