| hành động | đt. Làm, ra tay: Tới giờ hành-động, hành-động đúng lúc. // dt. Việc làm, cử-chỉ: Hành-động khả-nghi, vô ý-thức. |
| hành động | - I. đgt. Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện: ra tay hành động hành động cho phải lẽ. II. dt. Việc làm có mục đích: có hành động quả cảm một hành động cao cả. |
| hành động | đgt (H. động: hoạt động) Thực hiện một ý nghĩ, một chủ trương bằng việc làm thực tế: Tư tưởng thống nhất thì hành động mới thống nhất (HCM). dt Việc làm để thực hiện một ý nghĩ, một chủ trương: Hành động và học thuật bao giờ cũng phải đi đôi cùng nhau (ĐgThMai). |
| hành động | bt. Làm, sự làm: Chủ-nghĩa cọng-sản chủ về sự hành-động. Hành-động của con người đều do hoàn-cảnh xui-khiến. |
| hành động | .- đg. Thực hiện những ý nghĩ bằng việc làm. |
| hành động | Làm: Xem cách hành-động có ý khả-nghi. |
| Học trường Luật được hai năm , Khương bị đuổi , rồi từ đấy , chàng bắt đầu hành động. |
Trí non nớt của tôi không sao hiểu được các hành động của chị đối với một người chồng nghiện ngập , hèn hạ như thế. |
| Lúc này , nàng mới cảm thấy rõ rệt hết cả cái mãnh liệt của đời Dũng , một cuộc đời đắm đuối trong sự hành động mê man. |
| Nàng cũng biết rằng nói qua với bà cô cũng không sao , nhưng nàng có ý giấu để tỏ ra rằng nàng muốn toàn quyền hành động , mà việc của nàng là việc riêng , không dự đến ai cả. |
Câu nói của Cận tình cờ lại nhắc Dũng nghĩ đến rằng chỉ vì gia thế cao sang nên bấy lâu chàng không được các bạn cho dự vào những cuộc hành động ngấm ngầm của họ. |
Giản dị như không... Muốn hành động muốn sống theo chí hướng chân thật của mình chỉ có một cách là thoát ra khỏi hoàn cảnh này. |
* Từ tham khảo:
- tít mù
- tít mù tắp
- tít tắp
- tít thò lò
- tít-xuy
- tịt