| tít mù | tt. C/g. Tít-mù, thăm-thẳm, không trông rõ: Cao tít-mù, xa tít-mù. |
| tít mù | - tt. Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn): xa tít mù quay tít mù. |
| tít mù | tt. Tít (mức độ nhấn mạnh hơn): xa tít mù o quay tít mù. |
| tít mù | trgt 1. Nhiều quá: Chiều ba mươi, nợ hỏi tít mù (NgCgTrứ) 2. Xa quá: Anh ấy ở tít mù trên miền núi. |
| tít mù | tt. Rất xa, xa thẳm: Tít mù, tăm cá bóng chim mấy trùng (Ng.h.Tự). |
| tít mù | Xa thăm-thẳm mờ mịt không trông rõ nữa: Cao tít-mù xanh. Xa tít mù. |
| Vẫn những vòng quay tít mù như vậy. |
| Mà chuyện ấy hẳn có liên quan đến Ninh Hà , một nơi xa tít mù tắp. |
| Quả dứa xoay tít mù trên đôi tay thoăn thoắt. |
| Dù khán giả đã quen phong cách thời trang độc đáo , mang đậm dấu ấn riêng của Sơn Tùng nhưng quả thực lần này Sơn Tùng chơi quá lớn khi "mạnh dạn" thử nghiệm mẫu tóc xoăn ttít mù. |
| Với một "gã" nước ngoài đồ sộ về thể xác như thế , lại ở tận nước Mỹ xa ttít mùkhơi , Rolan chưa bao giờ nghĩ mình sẽ yêu anh chàng này. |
* Từ tham khảo:
- tít tắp
- tít thò lò
- tít-xuy
- tịt
- tịt
- tịt