| tít tắp | tt. Rất xa, đến mức như hút tầm nhìn: đường xa tít tắp. |
| tít tắp | trgt Xa lắm: Đường xa tít tắp, đi mãi không đến nơi. |
| Ngọn nào là sào huyệt của đám lục lâm buôn nguồn ? Truông nào là nơi làm ăn của bọn cướp ? Và giữa khoảng bình nguyên mênh mông tít tắp , tìm đâu cho ra cái chòi tranh của người cậu bất hạnh ? An và Kiên vực bà giáo dậy. |
| Nhìn về nơi tít tắp , chỉ thấy ánh phản quang của ráng chiều sắp tắt từ mặt nước dòng kênh hắt lên những lùm bụi ven bờ. |
| Hàng nửa ngày đường mới thấy ở tít tắp đằng xa có mấy cô sơn nữ mặc váy thuỷ ba , bịt khăn trắng ven đầu đi đu đưa ven suối. |
| Dọc theo con song đào chạy ngang cách thôn xóm ở Vụ Bản , Hải Hậu…những cây bang đứng soi bong xuống song đào chạy dài tít tắp hang chục cây số trông như thể một cái tàn bất tuyệt không lồ. |
| Suốt ngày im ắng , cả ngoài vươn , ngoài ngõ , cả cánh đồng xa tít tắp đang xanh xanh màu lá ngô lon , màu khoai và bãi lạc. |
| Một màu nâu nóng bỏng chạy xa tít tắp đến tận chân trời. |
* Từ tham khảo:
- tít-xuy
- tịt
- tịt
- tịt
- tịt mít
- tịt ngòi