| tịt ngòi | tt. Nghẹt ngòi rồi tắt luôn, không nổ: Pháo tịt ngòi. |
| tịt ngòi | - Ngb. Cụt hứng (thtục). |
| tịt ngòi | tt. Tịt hẳn, không còn có thể nói được gì nữa: Bị đuối lí, hắn tịt ngòi luôn. |
| tịt ngòi | tt 1. Nói pháo không nổ được nữa: Bánh pháo bị ẩm nên tịt ngòi 2. Cụt hứng: Lời nói ấy khiến anh ta tịt ngòi. |
| Gặp một quả pháo ttịt ngòi, em thất vọng ử |
| Em quờ tay xuống phía dưới để kiểm tra tôi rồi nói : Đúng là pháo ttịt ngòi. |
| Nếu tính cả các trận đấu ở SEA Games 29 , rồi vòng loại Asian Cup đến lúc này Công Phượng đã có tới 6 trận... ttịt ngòiđể một lần nữa buộc phải hỏi rằng chân sút này đang gánh nặng của đội hay là người đang phải gánh hàng công của đội nhà? |
| Công Phượng nặng gánh , hay đang là gánh nặng chắc cũng không cần phải nói nhiều khi nhìn vào 6 trận liên tiếp chân sút này... ttịt ngòi. |
| Việc Borriello ghi bàn trở lại sau 13 tháng ttịt ngòikhông chỉ kéo dài chuỗi bất bại của Milan lên con số 6 , mà còn đưa Rossoneri lọt vào top 4 Serie A. Vị trí cao nhất từ đầu mùa giúp Milan trở nên hưng phấn hơn , và đủ tự tin để tái đấu cùng một Real vẫn đang từng bước nỗ lực để tìm lại mình. |
| Đây là pha lập công vào lưới đội bóng cũ và cũng là bàn thắng đầu tiên của tiền đạo người Pháp sau hơn 2 tháng ttịt ngòi. |
* Từ tham khảo:
- tiu
- tiu
- tiu hiu
- tiu nghỉu
- tiu nghỉu như chó cụp đuôi
- tiu nghỉu như mèo cắt tai