| tịt | dt. Nhạp, tỳ-vết, điều nhơ-nhuốc, chuyện xấu chưa bại-lộ: Mắc-tịt, tị-tịt; Có tịt mới nhúc-nhích. |
| tịt | bt. Bí nghẹt, không xuôi: Pháo tịt, ngồi tịt không biết gì. |
| tịt | - d. Nốt đỏ ngứa nổi trên da : Muỗi đốt nổi tịt cả người. - t. 1. Không nổ, không kêu : Pháo tịt. 2. Cg. Tịt mít. Không nói được gì (thtục) : Hỏi câu nào cũng tịt. |
| tịt | dt. Tật, thói xấu lộ ra ở hình thức: tịt nói nhịu o tịt hay lắc đầu. |
| tịt | dt. Nốt đỏ, ngứa, nổi trên da: Muỗi cắn nổi tịt cả người. |
| tịt | tt. 1. Kín, không có chỗ hở, chỗ thông ra: tịt cửa hang. 2. Thấp, sát hẳn, dường như không có chiều cao: thấp tịt o lùn tịt. 3. Hết khả năng hoạt động, dường như bị tắc nghẹt, bị chặn lại: pháo tịt ngòi o bị đuối lí, tịt ngay. 4. Nguyên một trạng thái, dường như không có sự phản ứng hay động tĩnh gì: ở tịt trong nhà o lờ tịt. |
| tịt | dt Nốt đỏ nổi trên mặt da, gây ngứa ngáy: Ngủ không buông màn muỗi đốt, nổi tịt ở mặt. |
| tịt | đgt Không tiếp tục được: Đọc được một câu rồi tịt; Pháo tịt rồi, chắc là vì ẩm. trgt 1. Kín hẳn: Đóng tịt cửa 2. Sâu vào trong: ấn tịt xuống 3. Rất thấp: Thấp tịt; Lùn tịt 4. Quên hẳn: Quên tịt đi mất 5. Nhắm hẳn mắt: Nhắm tịt mắt 6. Lờ hẳn đi: Hắn đã hứa nhưng rồi lờ tịt. |
| tịt | tt. Nghẹt, bí: Pháo tịt. Tịt không nói được. || Ngồi tịt. |
| tịt | Nổi cục ở ngoài da: Ngứa gãi nổi tịt. Muỗi đốt tịt. |
| tịt | Nghẹt lại, không phát ra được: Pháo tịt. Người ta nói mà cứ ngồi tịt không trả lời được. |
| Nào phải ông ta lờ mờ trông thấy ngoại vật cho cam ! Ông ta mù tịt , mù một trăm phần trăm. |
| Thấy nét mặt ông giáo không biểu lộ tán đồng hay là bất mãn , anh đọc ngắc ngư một lúc nữa , rồi tịt luôn. |
| Năm gian nhà xây lợp cỏ tranh và lá mía lùn tịt khiến ai đã gọi là người lớn vào nhà đều phải cúi. |
| Thằng Việt gian lùn tịt ngóc lên nhìn bộ mặt vênh váo của tôi , nó hỏi : Ở xã nào ? Ở đâu , còn ở đâu nữa... ở ngay đây thôi ? tôi đáp liều mạng như vậy. |
| Thằng Việt gian lùn tịt ngồi ở mũi ca nô , mũ vải bò tụt xuống cái lưng gù gù trong thật đáng ghét. |
| Chủ quán là một ông già lùn tịt , lật bật như con rối , từ sau bếp chạy ra , vác một gộc cây đặt xuống cạnh bàn rượu , giọng lăng xăng : Mời ông khách ! Mời ông ngồi xuống đây ! Mùi thịt nướng từ trong bếp bay ra khét lẹt. |
* Từ tham khảo:
- tịt ngòi
- tịt như pháo mất ngòi
- tiu
- tiu
- tiu hiu
- tiu nghỉu