Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tít mù tắp
tt. Tít mù
(mức độ nhấn mạnh):
xa tít mù tắp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tít mù tắp
trgt
(do tít mù và tít tắp) Rất xa:
Anh ấy ở tít mù tắp trên mạn ngược.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tít thò lò
-
tít-xuy
-
tịt
-
tịt
-
tịt
-
tịt mít
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà chuyện ấy hẳn có liên quan đến Ninh Hà , một nơi xa
tít mù tắp
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tít mù tắp
* Từ tham khảo:
- tít thò lò
- tít-xuy
- tịt
- tịt
- tịt
- tịt mít