| hành lạc | - đg. Vui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh. Lao vào cuộc hành lạc. |
| hành lạc | đgt (H. lạc: vui) Vui chơi về mặt vật chất: Cuộc hành lạc vẫy vùng cho phỉ chí (NgCgTrứ). |
| hành lạc | dt. Chơi vui: Hành-lạc thâu đêm, chơi-bời suốt tháng. |
| hành lạc | .- Vui chơi về đường vật chất. |
| hành lạc | Chơi vui: Cuộc hành-lạc được bao nhiêu là lãi đấy (hát nói). |
| Chỉ việc có ăn ở theo mọi người , nghĩ ngợi theo mọi người , và đi tìm cái vui chốc lát trong những cuộc hành lạc để mua lấy cái chán nản về sau. |
| 1) này đã bao đời vua chúa ngự chơi hành lạc trên mồ hôi nước mắt và xương máu trăm họ , cũng đã có không biết bao nhiêu nhà thơ mềm môi uốn lưỡi làm thơ , ca tụng triều đình để được hưởng chút cân đai áo mão. |
| Cố nhiên , ông đi lên như thế không phải là vì công việc , mà chính là để "đổi không khí" cô đầu , nhưng sau những đêm hành lạc , thể nào ông cũng phải về thật sớm ở nhà để ăn quà. |
| Các quý bà muốn mua dâm có thể chọn địa điểm hhành lạclà nhà riêng hoặc khách sạn , Hòa sẽ điều nhân viên tới phục vụ. |
| Những loại thuốc này giúp ông gom sức tàn để triền miên đốt trong các cuộc hhành lạc. |
| Sau mỗi lần hhành lạc, gái bán dâm chỉ được hưởng 40% số tiền được trả. |
* Từ tham khảo:
- to tát
- to thuyền lớn sóng
- to tiếng
- to tướng
- to xù
- tò he